Bây giờ là:
CNc 2

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đình Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:07' 18-08-2011
Dung lượng: 17.4 KB
Số lượt tải: 2
Người gửi: Phạm Đình Duy (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:07' 18-08-2011
Dung lượng: 17.4 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
CNC – viết tắt cho Computer(ized) Numerical(ly) Control(led) (điều khiển bằng máy tính) – đề cập đến việc điều khiển bằng máy tínhcác máy móc khác với mục đích sản xuất (có tính lập lại) các bộ phận kim khí (hay các vật liệu khác) phức tạp, bằng cách sử dụng các chương trình viết bằng kí hiệu chuyên biệt theo tiêu chuẩn EIA-274-D, thường gọi là mã G. CNC được phát triển cuối thập niên 1940 đầu thập niên 1950 ở phòng thí nghiệm Servomechanism của trường MIT. Sự xuất hiện của các máy CNC đã nhanh chóng thay đổi việc sản xuất công nghiệp. Các đường cong được thực hiện dễ dàng như đường thẳng, các cấu trúc phức tạp 3 chiều cũng dễ dàng thực hiện, và một lượng lớn các thao tác do con người thực hiện được giảm thiểu. Việc gia tăng tự động hóa trong quá trình sản xuất với máy CNC tạo nên sự phát triển đáng kể về chính xác và chất lượng. Kỹ thuật tự động của CNC giảm thiểu các sai sót và giúp người thao tác có thời gian cho các công việc khác. Ngoài ra còn cho phép linh hoạt trong thao tác các sản phẩm và thời gian cần thiết cho thay đổi máy móc để sản xuất các linh kiện khác.
Trong môi trường sản xuất, một loạt các máy CNC kết hợp thành một tổ hợp, gọi là cell, để có thể làm nhiều thao tác trên một bộ phận. Máy CNC ngày nay được điều khiển trực tiếp từ các bản vẽ do phần mềm CAM, vì thế một bộ phận hay lắp ráp có thể trực tiếp từ thiết kế sang sản xuất mà không cần các bản vẽ in của từng chi tiết. Có thể nói CNC là các phân đoạn của các hệ thống robot công nghiệp, tức là chúng được thiết kế để thực hiện nhiều thao các sản xuất (trong tầm giới hạn).
Bảng mã G và chức năng của chúng:
Để biết cụ thể về mã G của máy bạn, hãy tham khảo các sổ tay hướng dẫn sử dụng kèm theo máy, bảng sau đây chỉ để tham khảo. Khi tra cứu sổ tay hướng dẫn sử dụng của máy bạn, hãy đối chiếu phần tiếng Anh với phần chữ đỏ của bảng này, bạn sẽ suy ra được chức năng của một mã cụ thể.
G00: Định vị (dịch chuyển nhanh không cắt phôi)_Positioning
G01: Nội suy đường thẳng (cắt phôi)_Linear interpolation and cornering (cutting feed)
G02: Nội suy cung tròn cùng chiều kim đồng hồ_Circular interpolation, Clockwise
G03: Nội suy cung tròn ngược chiều kim đồng hồ_Circular interpolation CounterClockWise
G04: Dừng chuyển động cắt với thời gian nhất định_Dwell
G10: Cài đặt giá trị được xác định theo chương trình_Program input of offset value
G20: Dữ kiện đầu vào tính theo hệ Inch_Inch input
G21: Dữ kiện đầu vào tính theo hệ m_Metric input
G27: Kiểm tra việc thực hiện trở về điểm gốc_Reference point return check
G28: Tự động trở về điểm gốc_Automatic return to reference poimt
G32: Tiện ren ngoài_Threading cutting
G40: Hủy bỏ sự bù bán kính mũi dao_Tool nose radius compensation cancel
G41: Bù trái bán kính mũi dao_Tool nose radius compensation left
G42: Bù phải bán kính mũi dao_Tool nose radius compensation right
G50: Thiết lập vận tốc Spindle cực đại (RPM)_Maximum spindle speed setting
G70: Hoàn thành quy trình cắt_Finish cutting cycle
G71: Chu trình tiện bóc vỏ/ tiện thô trong quy trình turning (tiện đường kính ngoài)_Stock removal cutting cycle in turning
G72: Chu trình vạt mặt trong quy trình facing_Stock removal cutting cycle in facing
G73: Chu trình cắt lặp lại biên dạng mẫu_Pattern repeated cutting cycle
G74: Chu trình khoan hoặc tiện rãnh (grooving) theo phương Z (nằm ngang)_Longitudinal pecking cycle
G75: Chu trình khoan hoặc tiện rãnh theo trục X _Cross pecking cycle
G76: Chu trình tiện ren ngoài_Thread cutting cycle
G90: Chu trình tiện đường kính ngoài (turning)_Turning cycle
G92: Tiện ren_Thread cutting
G94: Chu trình vạt mặt_Facing cycle
G96: Điều chỉnh tốc độ cắt bề mặt không đổi_Constant surface speed control
G97: Hủy bỏ lệnh G96_Constant surface speed control cancel
G98: Tốc độ tiến dao mm/phút_Feed rate per minute
G99: Tốc độ tiến dao mm/vòng_Feed rate per revolution
CÁC MÃ DÙNG TRONG TRÌNH MÃ LỆNH G TRONG LẬP TRÌNH Ø Các dạng tọa độ ü Tọa độ tuyệt đối G90. ü Tọa độ tương đối G91. Ø Các lệnh di chuyển ü Di chuyển nhanh G00. ü Di chuyển thẳng G01. ü Di chuyển theo cung tròn G02, G03. ü Thực hiện dừng
Trong môi trường sản xuất, một loạt các máy CNC kết hợp thành một tổ hợp, gọi là cell, để có thể làm nhiều thao tác trên một bộ phận. Máy CNC ngày nay được điều khiển trực tiếp từ các bản vẽ do phần mềm CAM, vì thế một bộ phận hay lắp ráp có thể trực tiếp từ thiết kế sang sản xuất mà không cần các bản vẽ in của từng chi tiết. Có thể nói CNC là các phân đoạn của các hệ thống robot công nghiệp, tức là chúng được thiết kế để thực hiện nhiều thao các sản xuất (trong tầm giới hạn).
Bảng mã G và chức năng của chúng:
Để biết cụ thể về mã G của máy bạn, hãy tham khảo các sổ tay hướng dẫn sử dụng kèm theo máy, bảng sau đây chỉ để tham khảo. Khi tra cứu sổ tay hướng dẫn sử dụng của máy bạn, hãy đối chiếu phần tiếng Anh với phần chữ đỏ của bảng này, bạn sẽ suy ra được chức năng của một mã cụ thể.
G00: Định vị (dịch chuyển nhanh không cắt phôi)_Positioning
G01: Nội suy đường thẳng (cắt phôi)_Linear interpolation and cornering (cutting feed)
G02: Nội suy cung tròn cùng chiều kim đồng hồ_Circular interpolation, Clockwise
G03: Nội suy cung tròn ngược chiều kim đồng hồ_Circular interpolation CounterClockWise
G04: Dừng chuyển động cắt với thời gian nhất định_Dwell
G10: Cài đặt giá trị được xác định theo chương trình_Program input of offset value
G20: Dữ kiện đầu vào tính theo hệ Inch_Inch input
G21: Dữ kiện đầu vào tính theo hệ m_Metric input
G27: Kiểm tra việc thực hiện trở về điểm gốc_Reference point return check
G28: Tự động trở về điểm gốc_Automatic return to reference poimt
G32: Tiện ren ngoài_Threading cutting
G40: Hủy bỏ sự bù bán kính mũi dao_Tool nose radius compensation cancel
G41: Bù trái bán kính mũi dao_Tool nose radius compensation left
G42: Bù phải bán kính mũi dao_Tool nose radius compensation right
G50: Thiết lập vận tốc Spindle cực đại (RPM)_Maximum spindle speed setting
G70: Hoàn thành quy trình cắt_Finish cutting cycle
G71: Chu trình tiện bóc vỏ/ tiện thô trong quy trình turning (tiện đường kính ngoài)_Stock removal cutting cycle in turning
G72: Chu trình vạt mặt trong quy trình facing_Stock removal cutting cycle in facing
G73: Chu trình cắt lặp lại biên dạng mẫu_Pattern repeated cutting cycle
G74: Chu trình khoan hoặc tiện rãnh (grooving) theo phương Z (nằm ngang)_Longitudinal pecking cycle
G75: Chu trình khoan hoặc tiện rãnh theo trục X _Cross pecking cycle
G76: Chu trình tiện ren ngoài_Thread cutting cycle
G90: Chu trình tiện đường kính ngoài (turning)_Turning cycle
G92: Tiện ren_Thread cutting
G94: Chu trình vạt mặt_Facing cycle
G96: Điều chỉnh tốc độ cắt bề mặt không đổi_Constant surface speed control
G97: Hủy bỏ lệnh G96_Constant surface speed control cancel
G98: Tốc độ tiến dao mm/phút_Feed rate per minute
G99: Tốc độ tiến dao mm/vòng_Feed rate per revolution
CÁC MÃ DÙNG TRONG TRÌNH MÃ LỆNH G TRONG LẬP TRÌNH Ø Các dạng tọa độ ü Tọa độ tuyệt đối G90. ü Tọa độ tương đối G91. Ø Các lệnh di chuyển ü Di chuyển nhanh G00. ü Di chuyển thẳng G01. ü Di chuyển theo cung tròn G02, G03. ü Thực hiện dừng
 






Các ý kiến mới nhất